易 · #26大畜Great TamingQuẻ 26Quẻ 26 Great Taming (大畜)Thượng quái艮Mountain山Hạ quái乾Heaven天Ý nghĩa quẻ · diễn giải hiện đạiTích chứa lớn. Trong tích lũy, ngoài rèn vững mạnh.Giữ quẻ này trong tâm và tự gieo một quẻ cho mình.Gieo một quẻ →←無妄InnocenceNourishment頤→Các quẻ liên quanQuẻ đối (錯卦)萃Gathering TogetherQuẻ đảo (綜卦)無妄InnocenceCùng thượng quái蒙Youthful Folly蠱Work on the Decayed賁Grace剝Splitting Apart頤Nourishment損Decrease艮Keeping StillCùng hạ quái乾The Creative需Waiting小畜Small Taming泰Peace大有Great Possession大壯Great Power夬BreakthroughKinh Dịch là một tác phẩm bói toán cổ điển, dùng để suy ngẫm và tham khảo.